rớt đài
発音
北部
/zəːt˧˥ ɗa̤ːj˨˩/
中部
/ʐə̰ːk˩˧ ɗaːj˧˧/
南部
/ɹəːk˧˥ ɗaːj˨˩/
脱落 enfall out
動詞
脱落
fall out
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
脱落
基本動詞
競争などで失敗して途中脱落すること。
vi Anh ấy rất buồn vì đã rớt đài ngay vòng đầu tiên.
ja 初戦で脱落してしまい彼はひどく落ち込んでいる。
構成
rớt / đài / rớt + đài の複合
▸
構成
rớt / đài / rớt + đài の複合
成り立ちrớt + đài の複合
類語
rớt dãi / rớt / rớt nài / 脱落
▸
類語
rớt dãi / rớt / rớt nài / 脱落
用法
nghèo rớt mồng tơi / rơi rớt / rơn rớt / mùa hè rớt …
▸
用法
nghèo rớt mồng tơi / rơi rớt / rơn rớt / mùa hè rớt …