phục tùng
音声
服従 enobey
動詞
服従
obey
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
服従 (obey)
語義 1
動詞
従う
関係
権威ある人の命令に従うこと。
vi Nhân viên phải phục tùng các quy định và mệnh lệnh của cấp trên.
ja 従業員は上司の規則と命令に従わなければなりません。
従順 (subservient)
語義 1
形容詞
従順な
他人の意向を過度に優先し、へりくだった態度。
vi Anh ấy luôn có thái độ phục tùng trước mọi yêu cầu của người khác.
ja 彼は他人のあらゆる要求に対して常に従順な態度を取ります。
構成
phục / tùng
▸
構成
phục / tùng
類語
服従 / 従順
▸
類語
服従 / 従順
用法
trang phục / đồng phục / phục vụ / thuyết phục …
▸
用法
trang phục / đồng phục / phục vụ / thuyết phục …