phục sinh
発音
北部
/fṵʔk˨˩ sïŋ˧˧/
中部
/fṵk˨˨ ʂïn˧˥/
南部
/fuk˨˩˨ ʂɨn˧˧/
音声
イースター enEaster
名詞
イースター
Easter
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
イースター
時間・暦
Time & calendar
キリストが死から復活したことを記念するキリスト教の祝日。
vi Mọi người thường tặng nhau những quả trứng đầy màu sắc vào ngày lễ Phục sinh.
ja 復活祭には人々が色鮮やかな卵を贈り合う。
動詞
語義 2
動詞
復活させる
一度消えた事物を、再び生き返らせるか強く成長させる。
vi Nghệ thuật truyền thống đang dần được phục sinh nhờ nỗ lực của giới trẻ.
ja 伝統芸術は若者の努力によって徐々に復活しつつある。
構成
phục / sinh / 復生
▸
構成
phục / sinh / 復生
漢字
出典照合済み
代表候補
復生
音節ごとの候補
phục
服(伏 / 腹)
sinh
生
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
復活祭 / 復活
▸
類語
復活祭 / 復活
用法
đảo phục sinh / trang phục / đồng phục / phục vụ …
▸
用法
đảo phục sinh / trang phục / đồng phục / phục vụ …