phất
発音
北部
/fət˧˥/
中部
/fə̰k˩˧/
南部
/fək˧˥/
音声
振る enwave, hold up
動詞
振る
wave, hold up
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
振る
基本動詞
旗などを掲げて振ること。
vi Mọi người phất cờ để chào mừng đoàn quân trở về.
ja 皆が軍隊の帰還を歓迎して旗を振った。
語義 2
動詞
一山当てる
短期間で急に裕福になること。
vi Nhờ kinh doanh thuận lợi, gia đình ông ấy đã phất lên nhanh chóng.
ja ビジネスが成功し、彼の家族は一山当てた。
構成
拂
▸
構成
拂
漢字
出典照合済み
代表候補
拂
音節ごとの候補
phất
弗(拂 / 茀 / 𩂕)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phát / phạt / Phật / phất trần …
▸
類語
phát / phạt / Phật / phất trần …
用法
lất phất / xá lợi phất / cà lơ phất phơ / phảng phất …
▸
用法
lất phất / xá lợi phất / cà lơ phất phơ / phảng phất …