nung mủ
発音
北部
/nuŋ˧˧ mṵ˧˩˧/
中部
/nuŋ˧˥ mu˧˩˨/
南部
/nuŋ˧˧ mu˨˩˦/
化膿する enfester
動詞
化膿する
fester
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
化膿する
基本動詞
感染した傷が炎症を起こし、膿が出始めること。
vi Vết thương không được xử lý kịp thời nên đã bắt đầu nung mủ.
ja 傷の処置が遅れたため、化膿し始めている。
構成
nung / mủ / 𤒚每
▸
構成
nung / mủ / 𤒚每
漢字
音節対応から推定
代表候補
𤒚每
音節ごとの候補
nung
𤒚
mủ
每(湈 / 𧗅)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nung chảy / nung đúc / nung nấu / nung …
▸
類語
nung chảy / nung đúc / nung nấu / nung …
用法
thượng nung / đất nung / tà nung / lò nung …
▸
用法
thượng nung / đất nung / tà nung / lò nung …