nhuần
発音
北部
/ɲwə̤n˨˩/
中部
/ɲwəŋ˧˧/
南部
/ɲwəŋ˨˩/
音声
湿らせる ento moisten
動詞
湿らせる
to moisten
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
湿らせる
基本動詞
何かが液体を吸収し、完全かつ均一に湿る様。
vi Mưa phùn làm nhuần cả mặt đất.
ja 霧雨が地面をすっかり湿らせた。
構成
潤
▸
構成
潤
漢字
出典照合済み
代表候補
潤
音節ごとの候補
nhuần
潤
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhuận / nhuần nhuyễn / nhuần miệng / nhuần nhị …
▸
類語
nhuận / nhuần nhuyễn / nhuần miệng / nhuần nhị …
用法
thấm nhuần / trận mưa nhuần
▸
用法
thấm nhuần / trận mưa nhuần