nhởi
発音
北部
/ɲə̰ːj˧˩˧/
中部
/ɲəːj˧˩˨/
南部
/ɲəːj˨˩˦/
音声
遊ぶ ento play
動詞
遊ぶ
to play
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
遊ぶ
基本動詞
楽しみやリラクゼーションのために活動やゲームに参加すること。
vi Đám trẻ đang nhởi cùng nhau trong sân trường.
ja 子供たちが学校の庭で一緒に遊んでいる。
語義 2
動詞
跳ね回る
広い場所で楽しげに、生き生きと飛び跳ねて遊ぶこと。
vi Những chú cừu non đang nhởi trên cánh đồng cỏ xanh.
ja 子羊たちが緑の草原で跳ね回っている。
類語
nhồi / nhội / nhời / nhơi …
▸
類語
nhồi / nhội / nhời / nhơi …
用法
chơi nhởi
▸
用法
chơi nhởi