nhộn
発音
北部
/ɲo̰ʔn˨˩/
中部
/ɲo̰ŋ˨˨/
南部
/ɲoŋ˨˩˨/
音声
賑やかな enbustling
形容詞
賑やかな
bustling
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
賑やかな
性質・状態
多くの人で混雑し、活気がある様子。
vi Khu chợ sáng sớm luôn nhộn nhịp tiếng người mua kẻ bán.
ja 早朝の市場はいつも人々で賑わっている。
語義 2
形容詞
騒々しい
騒々しくて迷惑や混乱を引き起こす様子。
vi Bọn trẻ đang làm nhộn cả căn phòng bằng những tiếng la hét.
ja 子供たちが叫び声で部屋中を騒がしくしている。
類語
nhõn / nhọn / nhớn / nhơn …
▸
類語
nhõn / nhọn / nhớn / nhơn …
用法
vui nhộn / lộn nhộn
▸
用法
vui nhộn / lộn nhộn