ngoại cảnh
発音
北部
/ŋwa̰ːʔj˨˩ ka̰jŋ˧˩˧/
中部
/ŋwa̰ːj˨˨ kan˧˩˨/
南部
/ŋwaːj˨˩˨ kan˨˩˦/
音声
周囲 ensurroundings
名詞
周囲
surroundings
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
周囲
地形・環境
物事や人に影響を与える外部環境
vi Ngoại cảnh yên tĩnh giúp anh ấy tập trung làm việc.
ja 静かな周囲が仕事に集中させる。
構成
ngoại / cảnh / 漢越語。漢字は 外景 …
▸
構成
ngoại / cảnh / 漢越語。漢字は 外景 …
成り立ち漢越語。漢字は 外景
漢字
出典照合済み
代表候補
外景
音節ごとの候補
ngoại
外
cảnh
景
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
môi trường / môi sinh / 環境
▸
類語
môi trường / môi sinh / 環境
用法
ngoại truyện / ngoại ngữ / ý tại ngôn ngoại / dã ngoại …
▸
用法
ngoại truyện / ngoại ngữ / ý tại ngôn ngoại / dã ngoại …