ngặt nghẽo
発音
北部
/ŋa̰ʔt˨˩ ŋɛʔɛw˧˥/
中部
/ŋa̰k˨˨ ŋɛw˧˩˨/
南部
/ŋak˨˩˨ ŋɛw˨˩˦/
爆笑する enuncontrollable laughter
形容詞
爆笑する
uncontrollable laughter
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
爆笑する
性質・状態
制御不能なほど激しく笑い続ける様子。
vi Câu chuyện hài hước đó làm mọi người cười ngặt nghẽo.
ja その面白い話でみんなが爆笑した。
構成
ngặt / nghẽo
▸
構成
ngặt / nghẽo
類語
ngặt nghèo / ngặt / ngặt nỗi / ngặt vì …
▸
類語
ngặt nghèo / ngặt / ngặt nỗi / ngặt vì …
用法
nghiêm ngặt / gấp ngặt / nghèo ngặt / ngằn ngặt
▸
用法
nghiêm ngặt / gấp ngặt / nghèo ngặt / ngằn ngặt