ngậm nước
発音
北部
/ŋə̰ʔm˨˩ nɨək˧˥/
中部
/ŋə̰m˨˨ nɨə̰k˩˧/
南部
/ŋəm˨˩˨ nɨək˧˥/
音声
水を含む enhold water in mouth
動詞
水を含む
hold water in mouth
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
水を含む
性質・状態
飲み込まずに口の中に水を含んでいること。
vi Em bé đang ngậm nước trong miệng.
ja 赤ちゃんが口に水を含んでいる。
形容詞
語義 2
形容詞
水分補給された
十分な水分を保持している状態。
vi Bạn nên uống nhiều nước để cơ thể luôn ngậm nước.
ja 体を保水するために十分な水を飲むべきだ。
語義 3
形容詞
水浸しの
完全に水に浸かった、または水で満たされた土地。
vi Sau cơn mưa, khu vườn trở nên ngậm nước.
ja 雨の後、庭が水浸しになった。
構成
ngậm / nước
▸
構成
ngậm / nước
用法
tầng ngậm nước / ngậm ngùi / kết cỏ ngậm vành / ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình …
▸
用法
tầng ngậm nước / ngậm ngùi / kết cỏ ngậm vành / ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình …