ngành
発音
北部
/ŋa̤jŋ˨˩/
中部
/ŋan˧˧/
南部
/ŋan˨˩/
音声
産業 enindustry
名詞
産業
industry
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
産業 (industry)
語義 1
名詞
産業
職業・職場
School
経済活動の特定の部門、または商業生産の特定分野。
vi Ngành dệt may đang phát triển mạnh mẽ.
ja 繊維産業は力強く成長しています。
専攻 (major)
語義 1
名詞
専攻
学生が大学で専門として選ぶ特定の学問分野。
vi Anh ấy đã chọn ngành luật để theo học tại trường.
ja 彼は学校で法学を専攻に選びました。
門 (phylum)
語義 1
名詞
門(分類学)
共通の構造を持つ生物をまとめる主要な分類学上の区分。
vi Đây là một ngành trong hệ thống phân loại sinh học.
ja これは生物分類体系における一つの門です。
類語
ngạnh / ngành nghề / ngành ngọn
▸
類語
ngạnh / ngành nghề / ngành ngọn
用法
chuyên ngành / ngọn ngành / đa ngành / ban ngành …
▸
用法
chuyên ngành / ngọn ngành / đa ngành / ban ngành …