nụ
発音
北部
/nṵʔ˨˩/
中部
/nṵ˨˨/
南部
/nu˨˩˨/
音声
つぼみ enflower bud
名詞
つぼみ
flower bud
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
つぼみ (flower bud)
語義 1
名詞
つぼみ
植物
Plants
花が完全に開く前の成長の初期段階。
vi Cành hồng có rất nhiều nụ sắp nở.
ja バラの枝には、もうすぐ咲きそうなつぼみがたくさんある。
助数詞 (classifier)
語義 1
類別詞
回(笑顔・接吻)
微笑みや接吻を数える際に用いられる助数詞。
vi Cô ấy dành cho em bé một nụ hôn ngọt ngào.
ja 彼女は赤ちゃんに甘い接吻を一つした。
ガルシニア (Garcinia species)
語義 1
名詞
ガルシニア
薬用や食用として利用される熱帯性の植物の一種。
vi Cây nụ này có nhiều công dụng trong y học.
ja このガルシニアの木には医療上の用途がたくさんある。
類語
nữ / nụ cười / nụ áo
▸
類語
nữ / nụ cười / nụ áo
用法
chồng nụ chồng hoa / một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ / nụ cười nghìn vàng / tìm nụ tìm nhị …
▸
用法
chồng nụ chồng hoa / một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ / nụ cười nghìn vàng / tìm nụ tìm nhị …