nơm
発音
北部
/nəːm˧˧/
中部
/nəːm˧˥/
南部
/nəːm˧˧/
音声
魚籠 enfish trap
名詞
魚籠
fish trap
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
魚籠
基本動詞
浅瀬で魚を捕らえるために使う鐘状の竹籠。
vi Chiếc nơm làm bằng tre này là một công cụ truyền thống để bắt cá.
ja この竹製の魚籠は伝統的な漁具である。
動詞
語義 2
動詞
魚を獲る
鐘状の竹籠を用いて浅瀬で魚を捕らえる行為。
vi Người dân địa phương thường đi nơm cá ở những con suối nông gần làng.
ja 村人はしばしば近くの小川で魚獲りをする。
類語
nỡm / nôm / nòm / nộm …
▸
類語
nỡm / nôm / nòm / nộm …