nông nhàn
発音
北部
/nəwŋ˧˧ ɲa̤ːn˨˩/
中部
/nəwŋ˧˥ ɲaːŋ˧˧/
南部
/nəwŋ˧˧ ɲaːŋ˨˩/
音声
農閑期 enagricultural downtime
形容詞
農閑期
agricultural downtime
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
農閑期
性質・状態
農作業がない農村の暇な時期。
vi Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời điểm nông nhàn.
ja 人々は農閑期によく祭りを行う。
構成
nông / nhàn / 漢越語。漢字は 農閒 …
▸
構成
nông / nhàn / 漢越語。漢字は 農閒 …
成り立ち漢越語。漢字は 農閒
漢字
出典照合済み
代表候補
農閒
音節ごとの候補
nông
農(𪇌)
nhàn
閑
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
dẫn nhàn / thanh nhàn / thư nhàn / an nhàn …
▸
類語
dẫn nhàn / thanh nhàn / thư nhàn / an nhàn …
用法
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …
▸
用法
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …