mộc cầm
音声
木琴 enxylophone
名詞
木琴
xylophone
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
木琴
接続・論理
長さの異なる木製の板をハンマーで叩いて演奏する楽器。
vi Đứa trẻ đang hào hứng gõ vào những thanh của chiếc mộc cầm.
ja 子供が木琴の板を叩いて興奮している。
構成
mộc / cầm / 漢越語。漢字は 木琴 …
▸
構成
mộc / cầm / 漢越語。漢字は 木琴 …
成り立ち漢越語。漢字は 木琴
漢字
出典照合済み
代表候補
木琴
音節ごとの候補
mộc
木(霂)
cầm
琴(扲 / 禽 / 𨆓)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
t’rưng
▸
類語
t’rưng
用法
thổ mộc / thảo mộc / sao mộc / thợ mộc …
▸
用法
thổ mộc / thảo mộc / sao mộc / thợ mộc …