móng
発音
北部
/mawŋ˧˥/
中部
/ma̰wŋ˩˧/
南部
/mawŋ˧˥/
爪 ennail
3 語義
3 つの意味
名詞
爪
nail
名詞
爪・蹄
claw or hoof
名詞
基礎
foundation
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
爪 (nail)
語義 1
名詞
爪
身体・顔
Body parts
人間や霊長類の指先や足先の甲側にある硬い薄い膜
vi Cô ấy vừa đi cắt móng tay ở cửa hàng làm đẹp.
ja 彼女は美容室で爪の手入れをしたばかりだ。
爪・蹄 (claw or hoof)
語義 1
名詞
爪・蹄
動物の足先の硬い部分、鳥の鋭い爪や馬の蹄など
vi Con ngựa có bộ móng rất chắc chắn để chạy trên đường dài.
ja 馬は長距離を走るための頑丈な蹄を持っている。
基礎 (foundation)
語義 1
名詞
基礎
建物の安定と強度を支えるために地下に築かれた土台
vi Những người thợ đang bắt đầu xây dựng phần móng của ngôi nhà.
ja 作業員たちは家の基礎工事を始めている。