loan
発音
北部
/lwaːn˧˧/
中部
/lwaːŋ˧˥/
南部
/lwaːŋ˧˧/
音声
広がる ento spread
動詞
広がる
to spread
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
広がる (to spread)
語義 1
動詞
広がる
広い範囲や表面に広がること。
vi Vết mực đỏ bắt đầu loan ra trên tờ giấy trắng.
ja 赤いインクのしみが白い紙の上に広がり始めた。
神話 (hen-phoenix)
語義 1
名詞
雌の鳳凰
文化・固有名詞
アジアの文化や神話に登場する伝説上の鳥、雌の鳳凰。
vi Hình ảnh chim loan thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ.
ja 雌の鳳凰のイメージは古代の物語によく現れる。
類語
loan giá / loan phòng / loan hoàng / loan phụng hòa minh …
▸
類語
loan giá / loan phòng / loan hoàng / loan phụng hòa minh …
用法
đài loan / loan truyền / eo biển đài loan / song loan …
▸
用法
đài loan / loan truyền / eo biển đài loan / song loan …