linh mục
発音
北部
/lïŋ˧˧ mṵʔk˨˩/
中部
/lïn˧˥ mṵk˨˨/
南部
/lɨn˧˧ muk˨˩˨/
音声
司祭 enpriest
名詞
司祭
priest
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
司祭
職業・職場
カトリック教会で宗教的儀式を行う聖職者。
vi Vị linh mục đang thực hiện các nghi lễ tại nhà thờ.
ja 司祭が教会で儀式を行っている。
構成
linh / mục / 漢越語。漢字は 靈牧 …
▸
構成
linh / mục / 漢越語。漢字は 靈牧 …
成り立ち漢越語。漢字は 靈牧
漢字
出典照合済み
代表候補
靈牧
音節ごとの候補
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
mục
目
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cha cố / 司祭
▸
類語
cha cố / 司祭
用法
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …
▸
用法
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …