li
音声
コップ encup
名詞
コップ
cup
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
コップ (cup)
語義 1
名詞
コップ
台所用品・道具
液体を飲むために使う、上が開いた小さな容器。ガラス・プラスチック・陶器などで作られることが多い。
vi Anh ấy rót đầy nước vào li rồi đưa cho tôi.
ja 彼はコップに水をいっぱい注いで私に渡した。
折り目 (crease)
語義 1
名詞
折り目
布や紙などの柔らかい材料を折ったり押したり重ねたりしてできる線や跡。
vi Chiếc quần này cần được là phẳng để giữ các nếp li.
ja このズボンは折り目を保つためにアイロンをかける必要がある。
類語
li hương / li khai / li kỳ / li tán …
▸
類語
li hương / li khai / li kỳ / li tán …
用法
va li / li thân / chia li / li kì …
▸
用法
va li / li thân / chia li / li kì …