len mình
発音
北部
/lɛn˧˧ mï̤ŋ˨˩/
中部
/lɛŋ˧˥ mïn˧˧/
南部
/lɛŋ˧˧ mɨn˨˩/
かき分ける ento squeeze through
unknown
かき分ける
to squeeze through
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
かき分ける
狭い場所や人混みをかき分けて進むこと。
vi Cậu bé cố gắng len mình qua đám đông để xem buổi biểu diễn.
ja 少年は公演を見るために人混みをかき分けた。
構成
len / mình / 縺𨉓
▸
構成
len / mình / 縺𨉓
漢字
音節対応から推定
代表候補
縺𨉓
音節ごとの候補
len
縺
mình
𨉓(𨉟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
len / len chân / len dạ / len lỏi …
▸
類語
len / len chân / len dạ / len lỏi …
用法
ốc len / mũ len / nón len / áo len …
▸
用法
ốc len / mũ len / nón len / áo len …