lầu nhầu
発音
北部
/lə̤w˨˩ ɲə̤w˨˩/
中部
/ləw˧˧ ɲəw˧˧/
南部
/ləw˨˩ ɲəw˨˩/
音声
ぶつぶつ言う engrumble; mutter
unknown
ぶつぶつ言う
grumble; mutter
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
ぶつぶつ言う
不満のために低く静かな声で文句を言う。
vi Ông ấy lầu nhầu vì không hài lòng.
ja 彼は不満だったので、ぶつぶつ言っていた。
構成
lầu
▸
構成
lầu
類語
lâu nhâu / cẩm rẩm / làu bàu / lèm bèm …
▸
類語
lâu nhâu / cẩm rẩm / làu bàu / lèm bèm …
用法
lầu năm góc / cao lầu / bản lầu / chợ lầu
▸
用法
lầu năm góc / cao lầu / bản lầu / chợ lầu