lùn cùn
発音
北部
/lṳn˨˩ kṳn˨˩/
中部
/luŋ˧˧ kuŋ˧˧/
南部
/luŋ˨˩ kuŋ˨˩/
ずんぐりした enshort and stumpy
unknown
ずんぐりした
short and stumpy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
ずんぐりした
Describing a person or an object that is both short in height and thick in shape.
vi Chiếc bàn lùn cùn này không hợp với căn phòng.
ja This short and stumpy table does not suit the room.
構成
lùn / cùn
▸
構成
lùn / cùn
類語
lủn củn / lùn / lùn tịt / lý sự cùn
▸
類語
lủn củn / lùn / lùn tịt / lý sự cùn
用法
người lùn / chú lùn / thiên hà lùn / sao lùn đỏ
▸
用法
người lùn / chú lùn / thiên hà lùn / sao lùn đỏ