lù
発音
北部
/lṳ˨˩/
中部
/lu˧˧/
南部
/lu˨˩/
音声
ろ過器 enfilter
名詞
ろ過器
filter
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
ろ過器
性質・状態
ベトナムの伝統的な魚醤作りに使われる特定のろ過器。
vi Cái lù này được dùng để lọc nước mắm theo cách truyền thống.
ja この装置は伝統的な方法で魚醤をろ過する。
形容詞
語義 2
形容詞
明滅する
光が弱く、絶えず揺らめく様子。
vi Ánh đèn dầu cứ cháy lù trong căn phòng tối.
ja 暗い部屋でオイルランプが揺らめいている。
類語
lư / lự / lú / lữ …
▸
類語
lư / lự / lú / lữ …
用法
a lù / thù lù / tạp pín lù / tả pín lù …
▸
用法
a lù / thù lù / tạp pín lù / tả pín lù …