kiếng
発音
北部
/kiəŋ˧˥/
中部
/kiə̰ŋ˩˧/
南部
/kiəŋ˧˥/
音声
眼鏡(南部方言) englasses (Southern dialect)
名詞
眼鏡(南部方言)
glasses (Southern dialect)
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
眼鏡(南部方言)
視力矯正のために使用される眼鏡を指す南ベトナム語。
vi Ông ngoại tôi luôn phải đeo kiếng khi đọc báo.
ja 祖父は新聞を読む時にいつも眼鏡をかけなければならない。
語義 2
名詞
鏡
光を反射してその前の物の像を作る滑らかな表面。
vi Cô ấy đứng trước kiếng để chải chuốt lại mái tóc.
ja 彼女は髪を整えるために鏡の前に立った。
類語
kiềng / kiểng / kiễng / kiêng …
▸
類語
kiềng / kiểng / kiễng / kiêng …
用法
tủ kiếng
▸
用法
tủ kiếng