khai thông
発音
北部
/xaːj˧˧ tʰəwŋ˧˧/
中部
/kʰaːj˧˥ tʰəwŋ˧˥/
南部
/kʰaːj˧˧ tʰəwŋ˧˧/
音声
開通する enclear obstruction
動詞
開通する
clear obstruction
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
動詞
開通する
基本動詞
障害物を取り除き通行や流れをスムーズにすること。
vi Họ đang nỗ lực khai thông dòng chảy của con suối để tránh ngập lụt.
ja 彼らは洪水を防ぐために小川の流れを開通させようとしている。
語義 2
動詞
啓発する
知識を与えたり知性を明確にして理解を深めたりすること。
vi Những cuốn sách hay và kiến thức mới giúp khai thông trí tuệ con người.
ja 良い本と新しい知識は人間の知性を啓発するのに役立つ。
語義 3
動詞
坑道開発
鉱山区域へ通じる道やアクセスルートを造成すること。
vi Các công nhân đang tập trung khai thông lối vào cho khu vực khai thác mỏ mới.
ja 労働者たちは新しい鉱山区域へのアクセスルートの整備に注力している。
構成
khai / thông / 開通
▸
構成
khai / thông / 開通
漢字
出典照合済み
代表候補
開通
音節ごとの候補
khai
開
thông
聰
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …