khốn kiếp
発音
北部
/xon˧˥ kiəp˧˥/
中部
/kʰo̰ŋ˩˧ kiə̰p˩˧/
南部
/kʰoŋ˧˥ kiəp˧˥/
音声
悲惨 enmiserable
形容詞
悲惨
miserable
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
悲惨 (miserable)
名詞
語義 1
名詞
悲惨さ
極度の苦しみや非常に厳しい生活環境。
vi Cảnh khốn kiếp khiến ai cũng phải mủi lòng thương xót.
ja その悲惨な状況は誰の心も深く傷つける。
形容詞
語義 2
形容詞
悲惨な
不幸や不快感をもたらす、みじめな状態や状況。
vi Tình hình giao thông thật khốn kiếp vào giờ cao điểm.
ja ラッシュ時の交通状況は悲惨だ。
怒り (damn it)
語義 1
感嘆詞
くそっ
俗語・外来語・擬音
Emotions
怒りや不満を強く表現する感嘆詞。
vi Khốn kiếp, tôi lại làm mất chìa khoá xe rồi!
ja くそっ、また車の鍵をなくした!
構成
khốn / kiếp
▸
構成
khốn / kiếp
類語
悲惨 / 悲惨 / 怒り
▸
類語
悲惨 / 悲惨 / 怒り
用法
khốn nạn / khốn khổ / khốn đốn / khốn cực …
▸
用法
khốn nạn / khốn khổ / khốn đốn / khốn cực …