khẩu lệnh
発音
北部
/xə̰w˧˩˧ lə̰ʔjŋ˨˩/
中部
/kʰəw˧˩˨ lḛn˨˨/
南部
/kʰəw˨˩˦ ləːn˨˩˨/
音声
口頭命令 enverbal command
名詞
口頭命令
verbal command
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
口頭命令
接続・論理
軍隊などで書面ではなく言葉で直接伝えられる命令。
vi Những người lính thực hiện động tác theo khẩu lệnh của chỉ huy.
ja 兵士たちは指揮官の口頭命令に従って行動した。
構成
khẩu / lệnh / 口令
▸
構成
khẩu / lệnh / 口令
漢字
音節対応から推定
代表候補
口令
音節ごとの候補
khẩu
口
lệnh
令
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khẩu / khẩu độ / khẩu truyền / khẩu tài …
▸
類語
khẩu / khẩu độ / khẩu truyền / khẩu tài …
用法
mật khẩu / tâm phục khẩu phục / khai khẩu / nhập khẩu …
▸
用法
mật khẩu / tâm phục khẩu phục / khai khẩu / nhập khẩu …