khúc nam huân
発音
北部
/xuk˧˥ naːm˧˧ hwən˧˧/
中部
/kʰṵk˩˧ naːm˧˥ hwəŋ˧˥/
南部
/kʰuk˧˥ naːm˧˧ hwəŋ˧˧/
固有名 enproper name
固有名詞
固有名
proper name
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名
特定の固有名。
vi Họ đang nói về Khúc Nam Huân.
ja 彼らはクックナムフアンについて話している。
構成
khúc / nam / huân …
▸
構成
khúc / nam / huân …
漢字
音節対応から推定
代表候補
曲南勛
音節ごとの候補
khúc
曲
nam
南
huân
勛
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
uốn khúc / khúc mắc / ca khúc / hành khúc …
▸
用法
uốn khúc / khúc mắc / ca khúc / hành khúc …