huân chương
発音
北部
/hwən˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
中部
/hwəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥/
南部
/hwəŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
音声
勲章 enawarded decoration
名詞
勲章
awarded decoration
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
勲章
接続・論理
功績を称えて授与される勲章やメダル。
vi Anh ấy tự hào khi nhận được tấm huân chương danh dự.
ja 彼は名誉ある勲章を受けて誇りに思っている。
構成
huân / chương / 漢越語。漢字は 勳章 …
▸
構成
huân / chương / 漢越語。漢字は 勳章 …
成り立ち漢越語。漢字は 勳章
漢字
出典照合済み
代表候補
勳章
音節ごとの候補
huân
勛
chương
章
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
huân / huân công / huân tước
▸
類語
huân / huân công / huân tước
用法
công huân / khúc nam huân / bữa huân / chương trình …
▸
用法
công huân / khúc nam huân / bữa huân / chương trình …