không gian tên
発音
北部
/xəwŋ˧˧ zaːn˧˧ ten˧˧/
中部
/kʰəwŋ˧˥ jaːŋ˧˥ ten˧˥/
南部
/kʰəwŋ˧˧ jaːŋ˧˧ təːŋ˧˧/
音声
ネームスペース ennamespace
名詞
ネームスペース
namespace
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
ネームスペース
IT/オンライン
オブジェクトを識別および参照するための記号の集合。
vi Lập trình viên sử dụng không gian tên để quản lý các đối tượng.
ja プログラマーはネームスペースを使ってオブジェクトを管理する。
語義 2
名詞
ドメイン名
インターネット上で管理上の自治や制御の範囲を定義する文字列。
vi Bạn cần đăng ký một không gian tên cho trang web của mình.
ja ウェブサイトのためにドメイン名を登録する必要がある。
構成
không gian / tên / 空間𠸛
▸
構成
không gian / tên / 空間𠸛
漢字
音節対応から推定
代表候補
空間𠸛
音節ごとの候補
không
空
gian
間
tên
𠸛(𠸜 / 𢏡 / 𥏋 / 𥏌)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
không gian mẫu / không gian véctơ / không gian tự do / sắp xếp không gian …
▸
用法
không gian mẫu / không gian véctơ / không gian tự do / sắp xếp không gian …