kế toán
発音
北部
/ke˧˥ twaːn˧˥/
中部
/kḛ˩˧ twa̰ːŋ˩˧/
南部
/ke˧˥ twaːŋ˧˥/
音声
会計 enaccounting
名詞
会計
accounting
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
会計
職業・職場
Jobs
企業の財務記録を維持・監査・調査する専門職。
vi Cô ấy đang theo học chuyên ngành kế toán tại trường đại học.
ja 彼女は大学で会計学を専攻している。
語義 2
名詞
会計士
組織の財務記録を管理する会計士。
vi Anh ấy làm việc với tư cách là một kế toán trong công ty này.
ja 彼はこの会社で会計士として働いている。
構成
kế / toán / 計算
▸
構成
kế / toán / 計算
漢字
出典照合済み
代表候補
計算
音節ごとの候補
kế
繼
toán
算
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
会計
▸
類語
会計
用法
kế toán viên / hạch toán kế toán / kế toán trưởng / kế hoạch …
▸
用法
kế toán viên / hạch toán kế toán / kế toán trưởng / kế hoạch …