kén chọn
音声
選ぶ enchoose
動詞
選ぶ
choose
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
選ぶ
性質・状態
最も良いものを見つけるため慎重に選ぶ。
vi Mẹ tôi thường kén chọn rau rất kỹ khi đi chợ.
ja 母は市場で野菜をとても慎重に選ぶ。
形容詞
語義 2
形容詞
選り好みする
選択において過度に細かく満足しにくい人。
vi Anh ấy là một người rất kén chọn trong chuyện ăn uống.
ja 彼は食べ物に対してとても好き嫌いが多い。
構成
kén / chọn
▸
構成
kén / chọn
類語
kén / kén cá chọn canh / lựa chọn / bình chọn …
▸
類語
kén / kén cá chọn canh / lựa chọn / bình chọn …
用法
phương cao kén ngựa / chọn lựa / chọn lọc / chọn lọc tự nhiên …
▸
用法
phương cao kén ngựa / chọn lựa / chọn lọc / chọn lọc tự nhiên …