hờn dỗi
発音
北部
/hə̤ːn˨˩ zoʔoj˧˥/
中部
/həːŋ˧˧ joj˧˩˨/
南部
/həːŋ˨˩ joj˨˩˦/
拗ねる ensulk
動詞
拗ねる
sulk
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
拗ねる
基本動詞
不満を抱き、拗ねたりふてくされたりする状態。
vi Đứa trẻ đang hờn dỗi vì không được mua đồ chơi.
ja 子供は玩具を買ってもらえず拗ねている。
構成
hờn / dỗi / hờn + dỗi の複合 …
▸
構成
hờn / dỗi / hờn + dỗi の複合 …
成り立ちhờn + dỗi の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
㘋𢤡
音節ごとの候補
hờn
㘋(𢤞)
dỗi
𢤡
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hờn / hờn mát / hờn giận / hờn tủi …
▸
類語
hờn / hờn mát / hờn giận / hờn tủi …
用法
căm hờn / tủi hờn / giận hờn / hờn bạn
▸
用法
căm hờn / tủi hờn / giận hờn / hờn bạn