hẳn hoi
発音
北部
/ha̰n˧˩˧ hɔj˧˧/
中部
/haŋ˧˩˨ hɔj˧˥/
南部
/haŋ˨˩˦ hɔj˧˧/
音声
ちゃんとした enproper
形容詞
ちゃんとした
proper
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
ちゃんとした 性質・状態
行動や礼儀において、真面目で適切な態度。
vi Con cần phải học hành hẳn hoi để có một tương lai tốt đẹp.
ja 良い未来のためにちゃんとした教育を受ける必要がある。
語義 2
形容詞
明確な
他の類似した事物と混同されない、明確で具体的な性質。
vi Hai khái niệm này có sự khác biệt hẳn hoi mà chúng ta cần lưu ý.
ja この二つの概念には注意すべき明確な違いがある。
構成
hẳn / hoi
▸
構成
hẳn / hoi
類語
phải đường / phải điều / hẳn / hẳn nhiên …
▸
類語
phải đường / phải điều / hẳn / hẳn nhiên …
用法
chắc hẳn / ắt hẳn / vợi hẳn / hơn hẳn …
▸
用法
chắc hẳn / ắt hẳn / vợi hẳn / hơn hẳn …