hại não
頭を悩ます enharmful to the brain
名詞
頭を悩ます
harmful to the brain
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
頭を悩ます
接続・論理
混乱し、頭を酷使するような状況を指す俗語。
vi Bài toán hóc búa này thật là hại não đối với tôi.
ja この難しい数学の問題は本当に頭を悩ます。
語義 2
名詞
不可解な
信じがたく、複雑で理解しにくいこと。
vi Câu chuyện của anh ta thật sự hại não khiến ai cũng phải suy nghĩ.
ja 彼の話は不可解で誰もが深く考えさせられた。
構成
hại / não / 害腦
▸
構成
hại / não / 害腦
漢字
音節対応から推定
代表候補
害腦
音節ごとの候補
hại
害
não
腦(惱 / 瑙 / 𢣈)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hại / hại nhân, nhân hại / động não / bán cầu não …
▸
類語
hại / hại nhân, nhân hại / động não / bán cầu não …
用法
thiệt hại / sát hại / tai hại / tệ hại …
▸
用法
thiệt hại / sát hại / tai hại / tệ hại …