gơ
発音
北部
/ɣəː˧˧/
中部
/ɣəː˧˥/
南部
/ɣəː˧˧/
音声
ヤマイモ栽培 ento cultivate yam vines
動詞
ヤマイモ栽培
to cultivate yam vines
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
ヤマイモ栽培
基本動詞
ヤマイモの長く細い茎を栽培・管理すること。
vi Những người nông dân đang bận rộn gơ khoai trên đồng.
ja 農家は畑でヤマイモ栽培に忙しい。
語義 2
動詞
gơ
類語
gở / gò / gô / gờ …
▸
類語
gở / gò / gô / gờ …
用法
hăm bơ gơ / hem bơ gơ
▸
用法
hăm bơ gơ / hem bơ gơ