gở
発音
北部
/ɣə̰ː˧˩˧/
中部
/ɣəː˧˩˨/
南部
/ɣəː˨˩˦/
音声
悪魔 endemon
名詞
悪魔
demon
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
悪魔
性質・状態
民話に登場する悪魔や奇妙な生き物の一種。
vi Trong câu chuyện dân gian có nhắc đến một loài gở kỳ quái.
ja その民話には、奇怪な悪魔についての言及がある。
形容詞
語義 2
形容詞
不吉な
不吉な兆候や不運をもたらすもの。
vi Đừng bao giờ nói những lời gở trong những ngày đầu năm.
ja 一年の最初の日に不吉な言葉を口にしてはいけない。
類語
gò / gô / gờ / gọ
▸
類語
gò / gô / gờ / gọ
用法
quái gở / nói gở / gáy gở
▸
用法
quái gở / nói gở / gáy gở