danh từ chung
音声
普通名詞 encommon noun
名詞
普通名詞
common noun
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
普通名詞
接続・論理
一般的カテゴリーの事物を指す名称。
vi Trong tiếng Việt, 'bàn' và 'ghế' là các danh từ chung.
ja ベトナム語で「机」と「椅子」は普通名詞である。
構成
danh từ / chung / danh từ + chung の複合 …
▸
構成
danh từ / chung / danh từ + chung の複合 …
成り立ちdanh từ + chung の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
名詞終
音節ごとの候補
danh
名
từ
詞
chung
終
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
普通名詞
▸
類語
普通名詞
用法
đại danh từ / danh từ hóa / danh từ hoá / động danh từ …
▸
用法
đại danh từ / danh từ hóa / danh từ hoá / động danh từ …