chuột
発音
北部
/ʨuət˨˩/
中部
/ʨuək˨˨/
南部
/ʨuək˨˩˨/
音声
ハツカネズミ enmouse
名詞
ハツカネズミ
mouse
5 語義
4 つの意味
意味
5 語義 · 4 つの意味
▸
意味
5 語義 · 4 つの意味
ハツカネズミ (mouse)
語義 1
名詞
ハツカネズミ
電子機器
尖った鼻先と長く細い尾を持つ小型のげっ歯類。
vi Một con chuột nhỏ vừa chạy qua gầm bàn.
ja 小さなネズミがテーブルの下へ走り込みました。
語義 2
名詞
ネズミ類
大型のネズミに似た身体的特徴を持つ動物。
vi Có nhiều loại chuột khác nhau sống trong môi trường tự nhiên.
ja 野生にはネズミに似たげっ歯類がたくさんいます。
筋肉 (biceps)
語義 1
名詞
力こぶ
人の腕の筋肉を指す口語表現。
vi Anh ấy đang tập thể hình để phát triển bắp chuột ở cánh tay.
ja 彼は上腕二頭筋を鍛えるためにボディービルをしています。
部品 (starter)
語義 1
名詞
点灯管
蛍光灯を点灯させるための小さな始動部品。
マウス (computer mouse)
語義 1
名詞
マウス
コンピュータ画面のカーソルを制御するための周辺機器。
類語
chuốt / chuột đồng / chuột rút / chuột lang …
▸
類語
chuốt / chuột đồng / chuột rút / chuột lang …
用法
chuột cống / chuột nhắt / chuột lắt / chuột bạch …
▸
用法
chuột cống / chuột nhắt / chuột lắt / chuột bạch …