chiếng chèo
発音
北部
/ʨiəŋ˧˥ ʨɛ̤w˨˩/
中部
/ʨiə̰ŋ˩˧ ʨɛw˧˧/
南部
/ʨiəŋ˧˥ ʨɛw˨˩/
伝統歌劇団 entraditional opera troupe
名詞
伝統歌劇団
traditional opera troupe
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
伝統歌劇団
文化・固有名詞
ベトナムの伝統的な歌劇「チェオ」を各地で上演する歌劇団。
vi Chiếng chèo này nổi tiếng với những vở diễn hay.
ja この伝統歌劇団はその素晴らしい公演で有名だ。
構成
chiếng / chèo
▸
構成
chiếng / chèo
類語
chiếng / dé chân chèo / chim phường chèo / cọc chèo …
▸
類語
chiếng / dé chân chèo / chim phường chèo / cọc chèo …
用法
tứ chiếng / rén chiếng / chèo thuyền / chèo chống …
▸
用法
tứ chiếng / rén chiếng / chèo thuyền / chèo chống …