chiến lược
発音
北部
/ʨiən˧˥ lɨə̰ʔk˨˩/
中部
/ʨiə̰ŋ˩˧ lɨə̰k˨˨/
南部
/ʨiəŋ˧˥ lɨək˨˩˨/
音声
戦略 enstrategy
名詞
戦略
strategy
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
戦略 (strategy)
語義 1
名詞
戦略
職業・職場
重要な目標を達成するための長期的な計画または主な行動方針。
vi Công ty đã xây dựng một chiến lược dài hạn để phát triển.
ja その会社は発展のための長期戦略を立てた。
戦略的 (strategic)
語義 1
形容詞
戦略的な
長期的な目標や優位を達成するために重要であること。戦略的な。
vi Đây là một vị trí chiến lược quan trọng đối với dự án.
ja これはプロジェクトにとって重要な戦略的位置です。
構成
chiến / lược
▸
構成
chiến / lược
類語
sách lược / vườn không nhà trống / mưu cơ / phương sách …
▸
類語
sách lược / vườn không nhà trống / mưu cơ / phương sách …
用法
chiến lược gia / chiến lược quân sự / ấp chiến lược / hàng chiến lược …
▸
用法
chiến lược gia / chiến lược quân sự / ấp chiến lược / hàng chiến lược …