chữ hán
発音
北部
/ʨɨʔɨ˧˥ haːn˧˥/
中部
/ʨɨ˧˩˨ ha̰ːŋ˩˧/
南部
/ʨɨ˨˩˦ haːŋ˧˥/
音声
漢字 enChinese character
名詞
漢字
Chinese character
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
漢字
中国や他の東アジア言語で使われる文字。
vi Nhiều từ tiếng Việt có nguồn gốc từ chữ hán.
ja ベトナム語の多くの単語は漢字に由来する。
構成
chữ / hán / 𡦂漢
▸
構成
chữ / hán / 𡦂漢
chữ Nôm
出典照合済み
代表候補
𡦂漢
音節ごとの候補
chữ
𡦂(𡨸)
hán
漢
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hảo hán / hạn hán / anh hùng hảo hán / la hán …
▸
類語
hảo hán / hạn hán / anh hùng hảo hán / la hán …
用法
vùng văn hóa chữ hán / vùng văn hoá chữ hán / chữ cái / kiểu chữ …
▸
用法
vùng văn hóa chữ hán / vùng văn hoá chữ hán / chữ cái / kiểu chữ …