chỉnh hợp
発音
北部
/ʨḭ̈ŋ˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩/
中部
/ʨïn˧˩˨ hə̰ːp˨˨/
南部
/ʨɨn˨˩˦ həːp˨˩˨/
音声
配置 enarrangement
名詞
配置
arrangement
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
配置
基本動詞
Numbers & units
特定の目的のために物や要素を順序立てて配置すること。
vi Việc chỉnh hợp các tài liệu giúp việc quản lý trở nên dễ dàng hơn.
ja 書類の配置は管理を容易にする。
語義 2
名詞
順列
アイテムを順序通りに並べる可能な方法の総数。
vi Học sinh đang tính toán số chỉnh hợp có thể có của các quân bài.
ja 学生たちはカードを並べる順列を計算している。
構成
chỉnh / hợp / 整合
▸
構成
chỉnh / hợp / 整合
漢字
出典照合済み
代表候補
整合
音節ごとの候補
chỉnh
整
hợp
合
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
配置
▸
類語
配置
用法
điều chỉnh / hoàn chỉnh / chỉnh đốn / nghiêm chỉnh …
▸
用法
điều chỉnh / hoàn chỉnh / chỉnh đốn / nghiêm chỉnh …