chẳng ai
誰もいない ennobody
代名詞
誰もいない
nobody
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
代名詞
誰もいない
誰もいないことを示す代名詞。
vi Chẳng ai muốn ở lại một mình trong căn nhà vắng.
ja 無人の家で一人でいたがる人はいない。
構成
chẳng / ai
▸
構成
chẳng / ai
類語
chẳng / chẳng hề / chẳng đặng đừng / chẳng phen …
▸
類語
chẳng / chẳng hề / chẳng đặng đừng / chẳng phen …
用法
trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / chẳng bao lâu / chẳng qua / chứ mà lại chẳng …
▸
用法
trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / chẳng bao lâu / chẳng qua / chứ mà lại chẳng …