chập chững
発音
北部
/ʨə̰ʔp˨˩ ʨɨʔɨŋ˧˥/
中部
/ʨə̰p˨˨ ʨɨŋ˧˩˨/
南部
/ʨəp˨˩˨ ʨɨŋ˨˩˦/
音声
よちよち歩き entoddling; hobbling
形容詞
よちよち歩き
toddling; hobbling
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
よちよち歩き
性質・状態
幼児が歩き始めるときの不安定な歩き方。
vi Đứa trẻ bước những bước đi chập chững đầu tiên.
ja 子供が最初によちよちと歩き始めた。
語義 2
形容詞
未熟な
発展の初期段階にあり、経験や技術が不足していること。
vi Anh ấy vẫn còn chập chững trong nghề nghiệp mới.
ja 彼は新しい職業においてまだ未熟である。
動詞
語義 3
動詞
よちよち歩く
歩き始めの子供のように、不安定な足取りで歩くこと。
vi Em bé đang tập chập chững trong sân.
ja 赤ちゃんが庭でよちよち歩こうとしている。
構成
chập / chững
▸
構成
chập / chững
類語
chập chùng / chập / chập tối / chập chuội …
▸
類語
chập chùng / chập / chập tối / chập chuội …
用法
tích chập / chập mạch / chập chồng / chập chà chập chờn …
▸
用法
tích chập / chập mạch / chập chồng / chập chà chập chờn …