cao danh
発音
北部
/kaːw˧˧ zajŋ˧˧/
中部
/kaːw˧˥ jan˧˥/
南部
/kaːw˧˧ jan˧˧/
名声 engreat reputation
名詞
名声
great reputation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
名声 接続・論理
卓越した行為や人柄に基づく名声や評判
vi Ông ấy là một vị giáo sư có cao danh trong ngành.
ja 彼はその分野で名高い教授である。
構成
cao / danh / 高名
▸
構成
cao / danh / 高名
漢字
音節対応から推定
代表候補
高名
音節ごとの候補
cao
高
danh
名
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
cao danh quý tính / cao hùng / cao bằng / chiều cao …
▸
用法
cao danh quý tính / cao hùng / cao bằng / chiều cao …