cử chỉ
発音
北部
/kɨ̰˧˩˧ ʨḭ˧˩˧/
中部
/kɨ˧˩˨ ʨi˧˩˨/
南部
/kɨ˨˩˦ ʨi˨˩˦/
音声
振る舞い enconduct
名詞
振る舞い
conduct
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
振る舞い (conduct)
語義 1
名詞
振る舞い
外見・性格
他者に対する態度や振る舞い。
vi Cử chỉ của anh ấy đối với mọi người luôn rất lịch sự.
ja 人に対する彼の振る舞いは常に礼儀正しい。
身振り (gesture)
語義 1
名詞
身振り
意思を伝えるための手や体の動き。
vi Cô ấy ra một cử chỉ bằng tay để chào tạm biệt tôi.
ja 彼女は私に別れを告げる身振りをした。
構成
cử / chỉ
▸
構成
cử / chỉ
類語
củ chi / 挙動 / 身振り
▸
類語
củ chi / 挙動 / 身振り
用法
tranh cử / cử động / nhất cử nhất động / ứng cử …
▸
用法
tranh cử / cử động / nhất cử nhất động / ứng cử …