cầu khiến
発音
北部
/kə̤w˨˩ xiən˧˥/
中部
/kəw˧˧ kʰiə̰ŋ˩˧/
南部
/kəw˨˩ kʰiəŋ˧˥/
音声
命令 enimperative
動詞
命令
imperative
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
命令
基本動詞
相手に対して命令や要求をすること。
vi Giáo viên sử dụng những câu cầu khiến để hướng dẫn học sinh.
ja 教師は生徒を指導するために命令を使う。
構成
cầu / khiến / cầu + khiến の複合 …
▸
構成
cầu / khiến / cầu + khiến の複合 …
成り立ちcầu + khiến の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
求遣
音節ごとの候補
cầu
求
khiến
遣
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hạ lệnh / sai khiến / xui khiến / lành ăn dễ khiến …
▸
類語
hạ lệnh / sai khiến / xui khiến / lành ăn dễ khiến …
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn
▸
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn