cầu hàng không
発音
北部
/kə̤w˨˩ ha̤ːŋ˨˩ xəwŋ˧˧/
中部
/kəw˧˧ haːŋ˧˧ kʰəwŋ˧˥/
南部
/kəw˨˩ haːŋ˨˩ kʰəwŋ˧˧/
音声
空輸 enairlift
名詞
空輸
airlift
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
空輸 接続・論理
アクセス困難な地域へ航空機で物資や人を運ぶ仕組み。
vi Chính phủ đã thiết lập một cầu hàng không để tiếp tế lương thực.
ja 政府は食料を補給するために空輸体制を構築した。
構成
cầu / hàng không / 求行空
▸
構成
cầu / hàng không / 求行空
漢字
音節対応から推定
代表候補
求行空
音節ごとの候補
cầu
求
hàng
行
không
空
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
空輸
▸
類語
空輸
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …
▸
用法
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …